← Quay lại danh sách
你好!

Bài 1: Chào hỏi (1)

Chào bạn!

卡拉OK — Karaoke (Pinyin)

1
你好!Nǐ hǎo!Chào bạn!Mẫu câu
3.0s
2
你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?Mẫu câu
4.9s
3
很好。Hěn hǎo.Rất khỏe.Mẫu câu
3.2s
4
我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.Tôi cũng rất khỏe.Mẫu câu
3.1s
5
玛丽,你好!Mǎlì, nǐ hǎo!Mary, chào bạn!Đàm thoại
5.3s
6
你好,大卫!Nǐ hǎo, Dàwèi!Chào bạn, David!Đàm thoại
2.3s
7
你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?Đàm thoại
2.5s
8
很好,你好吗?Hěn hǎo. Nǐ hǎo ma?Rất khỏe. Bạn có khỏe không?Đàm thoại
0.7s
9
我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.Tôi cũng rất khỏe.Đàm thoại
0.7s
10
你们Thay thế
0.5s
11
你们Thay thế
0.5s
12
Thay thế
0.7s
13
Thay thế
0.5s
14
他们Thay thế
1.0s
15
你们好吗?Nǐmen hǎo ma?Mở rộng
0.6s
16
我们都很好。你好吗?Wǒmen dōu hěn hǎo. Nǐ hǎo ma?Mở rộng
1.3s
17
我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.Mở rộng
1.1s
18
你来吗?Nǐ lái ma?Mở rộng
0.7s
19
我来。Wǒ lái.Mở rộng
0.4s
20
爸爸、妈妈来吗?Bàba, māma lái ma?Mở rộng
0.5s
21
他们都来。Tāmen dōu lái.Mở rộng
0.8s
22
ông, anh, bà, chị ...Từ mới
0.7s
23
hǎotốt, khỏeTừ mới
0.5s
24
makhông? (từ dùng để hỏi)Từ mới
0.6s
25
hěnrấtTừ mới
0.5s
26
tôi, ta, tao ...Từ mới
0.4s
27
cũngTừ mới
0.4s
28
你们nǐmencác ông (anh, bà, chị) ...Từ mới
0.5s
29
cô ấy, bà ấy, chị ấy ...Từ mới
0.5s
30
ông ấy, anh ấy, nó ...Từ mới
0.5s
31
他们tāmenhọ, chúng nó ...Từ mới
0.4s
32
我们wǒmenchúng tôi, chúng ta ...Từ mới
0.4s
33
dōuđềuTừ mới
0.4s
34
láilại, đếnTừ mới
0.5s
35
爸爸bàbacha, ba, bốTừ mới
0.5s
36
妈妈māmamẹ, máTừ mới
0.5s
37
Bài tập
0.6s
38
Bài tập
0.6s
39
Bài tập
0.5s
40
Bài tập
0.6s
41
Bài tập
1.4s
42
Bài tập
0.7s
43
Bài tập
0.4s
44
Bài tập
0.4s
45
Bài tập
0.5s
46
Bài tập
0.5s
47
Bài tập
0.4s
48
Bài tập
0.5s
49
Bài tập
0.5s
50
Bài tập
0.6s
51
Bài tập
0.6s
52
Bài tập
0.6s
53
Bài tập
0.7s
54
Bài tập
0.6s
55
Bài tập
0.6s
56
Bài tập
0.7s
57
Bài tập
0.5s
58
Bài tập
0.5s
59
Bài tập
0.6s
60
Bài tập
0.6s
61
Bài tập
0.6s
62
Bài tập
0.5s
63
Bài tập
0.5s
64
Bài tập
0.5s
65
Bài tập
0.6s
66
Bài tập
0.5s

Audio Segments (66)

句子 — MẪU CÂU

1
你好!Nǐ hǎo!Chào bạn!
2
你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?
3
很好。Hěn hǎo.Rất khỏe.
4
我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.Tôi cũng rất khỏe.

会话 — ĐÀM THOẠI

Đối thoại 1
大卫Dàwèi
玛丽,你好!Mǎlì, nǐ hǎo!Mary, chào bạn!
玛丽Mǎlì
你好,大卫!Nǐ hǎo, Dàwèi!Chào bạn, David!
Đối thoại 2
王兰Wáng Lán
你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?
刘京Liú Jīng
很好,你好吗?Hěn hǎo. Nǐ hǎo ma?Rất khỏe. Bạn có khỏe không?
王兰Wáng Lán
我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.Tôi cũng rất khỏe.

生词 — TỪ MỚI

ông, anh, bà, chị ...you
hǎotốt, khỏewell
makhông? (từ dùng để hỏi)(question particle)
hěnrấtvery
tôi, ta, tao ...I, me
cũngalso, too
你们nǐmencác ông (anh, bà, chị) ...you (plural)
cô ấy, bà ấy, chị ấy ...she, her
ông ấy, anh ấy, nó ...he, him
他们tāmenhọ, chúng nó ...they, them
我们wǒmenchúng tôi, chúng ta ...we, us
dōuđềuall
láilại, đếnto come
爸爸bàbacha, ba, bốfather, dad
妈妈māmamẹ, mámother, mum

注释 — CHÚ THÍCH

你好

"Chào bạn!" (anh, ông bà, chị, cô ...) — Lời chào hỏi thường ngày. Bất cứ lúc nào, trường hợp nào và bất cứ đối tượng nào cũng đều dùng được cả. Câu đáp lại cũng là "你好".

你好吗?

"Bạn khỏe không?" — Cũng là câu hỏi thăm thường ngày. Câu đáp lại thường là "我很好". Câu này thường dùng chào hỏi người đã quen biết.