← Quay lại danh sách
你身体好吗?

Bài 2: Chào hỏi (2)

Bạn có khỏe không?

卡拉OK — Karaoke (Pinyin)

1
你早!Nǐ zǎo!Chào bạn! (chỉ dùng cho buổi sáng)Mẫu câu
0.7s
2
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe của bạn có tốt không?Mẫu câu
1.3s
3
谢谢!Xièxie!Cám ơn!Mẫu câu
0.5s
4
再见!Zàijiàn!Tạm biệt (hẹn gặp lại)!Mẫu câu
0.5s
5
你早!Nǐ zǎo!Chào anh!Đàm thoại
0.5s
6
你早!Nǐ zǎo!Chào anh!Đàm thoại
1.3s
7
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe của anh có tốt không?Đàm thoại
0.5s
8
很好。谢谢!Hěn hǎo. Xièxie!Rất khỏe. Cám ơn!Đàm thoại
0.4s
9
你们好吗?Nǐmen hǎo ma?Các em có khỏe không?Đàm thoại
0.5s
10
我们都很好。您身体好吗?Wǒmen dōu hěn hǎo. Nín shēntǐ hǎo ma?Chúng em đều rất khỏe. Sức khỏe của thầy có tốt không?Đàm thoại
0.4s
11
也很好。再见!Yě hěn hǎo. Zàijiàn!Cũng rất khỏe. Tạm biệt!Đàm thoại
0.9s
12
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!Đàm thoại
1.4s
13
Thay thế
0.6s
14
你们Thay thế
2.7s
15
张老师Thay thế
0.5s
16
李老师Thay thế
0.7s
17
Thay thế
0.7s
18
你们Thay thế
0.5s
19
他们Thay thế
0.8s
20
王老师Thay thế
0.6s
21
张老师Thay thế
0.5s
22
五号wǔ hàoMở rộng
0.6s
23
九号jiǔ hàoMở rộng
0.6s
24
十四号shísì hàoMở rộng
0.4s
25
二十七号èrshíqī hàoMở rộng
0.4s
26
三十号sānshí hàoMở rộng
0.5s
27
三十一号sānshíyī hàoMở rộng
0.5s
28
今天六号。李老师来吗?Jīntiān liù hào. Lǐ lǎoshī lái ma?Mở rộng
0.5s
29
他来。Tā lái.Mở rộng
0.5s
30
zǎosớmTừ mới
0.5s
31
身体shēntǐsức khỏe, thân thểTừ mới
0.5s
32
谢谢xièxiecám ơnTừ mới
0.6s
33
再见zàijiàngặp lại, tạm biệtTừ mới
0.4s
34
老师lǎoshīthầy, cô giáoTừ mới
0.4s
35
学生xuéshenghọc sinh, học tròTừ mới
0.6s
36
nínngài, ông, bàTừ mới
1.4s
37
mộtTừ mới
0.7s
38
èrhaiTừ mới
0.5s
39
sānbaTừ mới
0.4s
40
bốnTừ mới
0.4s
41
nămTừ mới
0.4s
42
liùsáuTừ mới
0.4s
43
bảyTừ mới
0.5s
44
támTừ mới
0.4s
45
jiǔchínTừ mới
0.6s
46
shímườiTừ mới
0.5s
47
号(日)hào (rì)ngàyTừ mới
0.5s
48
今天jīntiānhôm nay, ngày nayTừ mới
0.6s
49
Bài tập
0.6s
50
Bài tập
0.6s
51
Bài tập
0.5s
52
Bài tập
0.5s
53
Bài tập
0.5s
54
Bài tập
0.5s
55
Bài tập
0.5s
56
Bài tập
0.6s
57
Bài tập
0.5s
58
Bài tập
0.5s
59
Bài tập
0.5s
60
Bài tập
0.6s

Audio Segments (60)

句子 — MẪU CÂU

5
你早!Nǐ zǎo!Chào bạn! (chỉ dùng cho buổi sáng)
6
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe của bạn có tốt không?
7
谢谢!Xièxie!Cám ơn!
8
再见!Zàijiàn!Tạm biệt (hẹn gặp lại)!

会话 — ĐÀM THOẠI

Đối thoại 1
李老师Lǐ lǎoshī
你早!Nǐ zǎo!Chào anh!
王老师Wáng lǎoshī
你早!Nǐ zǎo!Chào anh!
李老师Lǐ lǎoshī
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe của anh có tốt không?
王老师Wáng lǎoshī
很好。谢谢!Hěn hǎo. Xièxie!Rất khỏe. Cám ơn!
Đối thoại 2
张老师Zhāng lǎoshī
你们好吗?Nǐmen hǎo ma?Các em có khỏe không?
学生A、BXuésheng A, B
我们都很好。您身体好吗?Wǒmen dōu hěn hǎo. Nín shēntǐ hǎo ma?Chúng em đều rất khỏe. Sức khỏe của thầy có tốt không?
张老师Zhāng lǎoshī
也很好。再见!Yě hěn hǎo. Zàijiàn!Cũng rất khỏe. Tạm biệt!
学生A、BXuésheng A, B
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!

生词 — TỪ MỚI

zǎosớmearly
身体shēntǐsức khỏe, thân thểhealth
谢谢xièxiecám ơnto thank
再见zàijiàngặp lại, tạm biệtto say good bye
老师lǎoshīthầy, cô giáoteacher
学生xuéshenghọc sinh, học tròstudent
nínngài, ông, bàyou (polite)
mộtone
èrhaitwo
sānbathree
bốnfour
nămfive
liùsáusix
bảyseven
támeight
jiǔchínnine
shímườiten
号(日)hào (rì)ngàydate
今天jīntiānhôm nay, ngày naytoday

注释 — CHÚ THÍCH

你早

"Chào bạn!" — Câu chào hỏi. Chỉ chào nhau khi gặp gỡ vào buổi sáng.

"Ông, bà, ngài" — Dạng kính trọng của "你", thường dùng để xưng hô với người lớn tuổi, già cả. Trong giao tiếp, để tỏ ra lịch sự, đối với người ngang hàng, nhất là những người mới gặp lần đầu cũng có thể dùng từ này.