← Quay lại danh sách
你工作忙吗?

Bài 3: Chào hỏi (3)

Bạn công tác có bận không?

卡拉OK — Karaoke (Pinyin)

1
你工作忙吗?Nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của bạn có bận không?Mẫu câu
0.8s
2
很忙,你呢?Hěn máng, nǐ ne?Rất bận, còn bạn?Mẫu câu
1.3s
3
我不太忙。Wǒ bú tài máng.Tôi không bận lắm.Mẫu câu
0.5s
4
你爸爸、妈妈身体好吗?Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe ba mẹ bạn có tốt không?Mẫu câu
0.5s
5
你好!Nǐ hǎo!Chào anh!Đàm thoại
1.2s
6
你好!Nǐ hǎo!Chào anh!Đàm thoại
0.4s
7
你工作忙吗?Nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của anh có bận không?Đàm thoại
0.6s
8
很忙,你呢?Hěn máng, nǐ ne?Rất bận, còn anh?Đàm thoại
0.5s
9
我不太忙。Wǒ bú tài máng.Tôi không bận lắm.Đàm thoại
0.6s
10
您早!Nín zǎo!Chào thầy ạ!Đàm thoại
1.0s
11
老师好!Lǎoshī hǎo!Chào thầy!Đàm thoại
0.5s
12
你们好!Nǐmen hǎo!Chào các em!Đàm thoại
2.4s
13
老师忙吗?Lǎoshī máng ma?Thầy có bận không ạ?Đàm thoại
0.5s
14
很忙,你们呢?Hěn máng, nǐmen ne?Rất bận, còn các em?Đàm thoại
0.4s
15
我不忙。Wǒ bù máng.Em không bận.Đàm thoại
0.4s
16
我也不忙。Wǒ yě bù máng.Em cũng không bận.Đàm thoại
0.9s
17
刘京,你好!Liú Jīng, nǐ hǎo!Lưu Kinh, chào bạn!Đàm thoại
0.4s
18
你好!Nǐ hǎo!Chào bạn!Đàm thoại
0.4s
19
你爸爸、妈妈身体好吗?Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe ba mẹ bạn có tốt không?Đàm thoại
0.7s
20
他们都很好。谢谢!Tāmen dōu hěn hǎo. Xièxie!Ba mẹ mình đều rất khỏe. Cám ơn bạn!Đàm thoại
0.4s
21
Thay thế
0.7s
22
Thay thế
0.5s
23
哥哥、姐姐Thay thế
0.8s
24
弟弟、妹妹Thay thế
0.4s
25
一月yīyuèMở rộng
0.4s
26
二月èryuèMở rộng
2.1s
27
六月liùyuèMở rộng
1.2s
28
十二月shí'èryuèMở rộng
0.4s
29
今天十月三十一号。Jīntiān shí yuè sānshí yī hào.Mở rộng
1.7s
30
明天十一月一号。Míngtiān shíyīyuè yī hào.Mở rộng
1.5s
31
今年一九九〇年,明年一九九一年。Jīnnián yì jiǔ jiǔ líng nián, míngnián yì jiǔ jiǔ yì nián.Mở rộng
0.7s
32
工作gōngzuòlàm việc, công việcTừ mới
0.5s
33
mángbậnTừ mới
0.4s
34
netrợ từ nghi vấnTừ mới
0.5s
35
khôngTừ mới
0.6s
36
tàirất, lắm, quáTừ mới
0.4s
37
lèimệtTừ mới
0.5s
38
哥哥gēgeanh traiTừ mới
0.7s
39
姐姐jiějiechị gáiTừ mới
0.6s
40
弟弟dìdiem traiTừ mới
0.4s
41
妹妹mèimeiem gáiTừ mới
0.4s
42
yuètrăng, thángTừ mới
0.7s
43
明天míngtiānngày maiTừ mới
0.5s
44
今年jīnniánnăm nayTừ mới
0.6s
45
零(〇)língsố không, lẻTừ mới
0.8s
46
niánnămTừ mới
0.5s
47
明年míngniánnăm tới, sang nămTừ mới
0.6s
48
Bài tập
0.5s
49
Bài tập
0.5s
50
Bài tập
0.5s
51
Bài tập
0.6s
52
Bài tập
0.6s
53
Bài tập
0.7s
54
Bài tập
0.5s
55
Bài tập
0.6s
56
Bài tập
0.6s

Audio Segments (56)

句子 — MẪU CÂU

9
你工作忙吗?Nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của bạn có bận không?
10
很忙,你呢?Hěn máng, nǐ ne?Rất bận, còn bạn?
11
我不太忙。Wǒ bú tài máng.Tôi không bận lắm.
12
你爸爸、妈妈身体好吗?Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe ba mẹ bạn có tốt không?

会话 — ĐÀM THOẠI

Đối thoại 1
你好!Nǐ hǎo!Chào anh!
Zhāng
你好!Nǐ hǎo!Chào anh!
你工作忙吗?Nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của anh có bận không?
Zhāng
很忙,你呢?Hěn máng, nǐ ne?Rất bận, còn anh?
我不太忙。Wǒ bú tài máng.Tôi không bận lắm.
Đối thoại 2
大卫Dàwèi
您早!Nín zǎo!Chào thầy ạ!
玛丽Mǎlì
老师好!Lǎoshī hǎo!Chào thầy!
Zhāng
你们好!Nǐmen hǎo!Chào các em!
大卫Dàwèi
老师忙吗?Lǎoshī máng ma?Thầy có bận không ạ?
Zhāng
很忙,你们呢?Hěn máng, nǐmen ne?Rất bận, còn các em?
大卫Dàwèi
我不忙。Wǒ bù máng.Em không bận.
玛丽Mǎlì
我也不忙。Wǒ yě bù máng.Em cũng không bận.
Đối thoại 3
王兰Wáng Lán
刘京,你好!Liú Jīng, nǐ hǎo!Lưu Kinh, chào bạn!
刘京Liú Jīng
你好!Nǐ hǎo!Chào bạn!
王兰Wáng Lán
你爸爸、妈妈身体好吗?Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe ba mẹ bạn có tốt không?
刘京Liú Jīng
他们都很好。谢谢!Tāmen dōu hěn hǎo. Xièxie!Ba mẹ mình đều rất khỏe. Cám ơn bạn!

生词 — TỪ MỚI

工作gōngzuò动,名làm việc, công việcto work, work
mángbậnbusy
netrợ từ nghi vấn(structural particle)
khôngnot, no
tàirất, lắm, quávery, extremely
lèimệttired, worn out
哥哥gēgeanh traielder brother
姐姐jiějiechị gáielder sister
弟弟dìdiem traiyounger brother
妹妹mèimeiem gáiyounger sister
yuètrăng, thángmoon, month
明天míngtiānngày maitomorrow
今年jīnniánnăm naythis year
零(〇)língsố không, lẻzero
niánnămyear
明年míngniánnăm tới, sang nămnext year

注释 — CHÚ THÍCH

你呢?

"Còn bạn?" — Đặt câu hỏi tiếp theo một ý đã nói ra trước đó. Ví dụ: trong câu "我很忙,你呢?" (Tôi rất bận, còn bạn?), "你呢" có nghĩa "你忙吗?"; và trong "我身体很好,你呢?" thì "你呢" ở đây có nghĩa "你身体好吗?"