← Quay lại danh sách
您贵姓?

Bài 4: Làm quen (1)

Ngài họ gì?

卡拉OK — Karaoke (Pinyin)

1
我叫玛丽。Wǒ jiào Mǎlì.Tôi là Mary.Mẫu câu
0.8s
2
认识你,很高兴。Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Rất hân hạnh được biết ông.Mẫu câu
1.0s
3
您贵姓?Nín guì xìng?Ông họ gì?Mẫu câu
0.5s
4
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?Mẫu câu
0.6s
5
他姓什么?Tā xìng shénme?Ông ấy họ gì?Mẫu câu
1.0s
6
她不是老师,她是学生。Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là học sinh.Mẫu câu
0.6s
7
我叫玛丽,你姓什么?Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?Tôi tên Mary, bạn họ gì?Đàm thoại
1.5s
8
我姓王,我叫王兰。Wǒ xìng Wáng, wǒ jiào Wáng Lán.Tôi họ Vương, tôi tên Vương Lan.Đàm thoại
0.7s
9
认识你,很高兴。Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Rất hân hạnh được biết bạn.Đàm thoại
0.9s
10
认识你,我也很高兴。Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.Được biết bạn, tôi cũng rất vui.Đàm thoại
0.5s
11
老师,您贵姓?Lǎoshī, nín guì xìng?Thưa thầy, thầy họ gì ạ?Đàm thoại
1.4s
12
我姓张。你叫什么名字?Wǒ xìng Zhāng. Nǐ jiào shénme míngzi?Tôi họ Trương. Em tên là gì?Đàm thoại
0.6s
13
我叫大卫。她姓什么?Wǒ jiào Dàwèi. Tā xìng shénme?Em tên David. Cô ấy họ gì ạ?Đàm thoại
1.1s
14
她姓王。Tā xìng Wáng.Cô ấy họ Vương.Đàm thoại
0.5s
15
她是老师吗?Tā shì lǎoshī ma?Cô ấy là giáo viên ạ?Đàm thoại
2.8s
16
她不是老师,她是学生。Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.Cô ấy không phải giáo viên, cô ấy là học sinh.Đàm thoại
0.5s
17
Thay thế
2.3s
18
那个学生Thay thế
2.2s
19
他们老师Thay thế
1.3s
20
玛丽Thay thế
1.7s
21
这个人Thay thế
0.4s
22
大夫Thay thế
0.8s
23
留学生Thay thế
0.6s
24
你妹妹Thay thế
1.0s
25
我朋友Thay thế
0.7s
26
你朋友Thay thế
0.9s
27
我哥哥Thay thế
0.7s
28
我不认识那个人,她叫什么?Wǒ bú rènshi nà ge rén, tā jiào shénme?Mở rộng
1.0s
29
她叫玛丽。Tā jiào Mǎlì.Mở rộng
2.2s
30
她是美国人吗?Tā shì Měiguó rén ma?Mở rộng
0.4s
31
是,她是美国人。Shì, tā shì Měiguó rén.Mở rộng
0.8s
32
jiàogọi, tên làTừ mới
0.6s
33
认识rènshibiết, quen biếtTừ mới
0.5s
34
高兴gāoxìngvui, sung sướng, hân hạnhTừ mới
0.4s
35
guì1/ (xưng hô tôn trọng họ tên, đơn vị học tập, công tác... của người khác) 2/ mắc, đắtTừ mới
0.5s
36
xìnghọTừ mới
0.5s
37
什么shénmegì, nào (đại từ nghi vấn)Từ mới
0.4s
38
名字míngzitênTừ mới
0.4s
39
shìlà, phải, vâng ...Từ mới
0.5s
40
đó, kiaTừ mới
0.8s
41
(lượng từ chỉ người, vật)Từ mới
0.6s
42
zhèđây, nàyTừ mới
0.5s
43
rénngườiTừ mới
0.7s

Audio Segments (43)

句子 — MẪU CÂU

13
我叫玛丽。Wǒ jiào Mǎlì.Tôi là Mary.
14
认识你,很高兴。Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Rất hân hạnh được biết ông.
15
您贵姓?Nín guì xìng?Ông họ gì?
16
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
17
他姓什么?Tā xìng shénme?Ông ấy họ gì?
18
她不是老师,她是学生。Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là học sinh.

会话 — ĐÀM THOẠI

Đối thoại 1
玛丽Mǎlì
我叫玛丽,你姓什么?Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?Tôi tên Mary, bạn họ gì?
王兰Wáng Lán
我姓王,我叫王兰。Wǒ xìng Wáng, wǒ jiào Wáng Lán.Tôi họ Vương, tôi tên Vương Lan.
玛丽Mǎlì
认识你,很高兴。Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Rất hân hạnh được biết bạn.
王兰Wáng Lán
认识你,我也很高兴。Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.Được biết bạn, tôi cũng rất vui.
Đối thoại 2
大卫Dàwèi
老师,您贵姓?Lǎoshī, nín guì xìng?Thưa thầy, thầy họ gì ạ?
Zhāng
我姓张。你叫什么名字?Wǒ xìng Zhāng. Nǐ jiào shénme míngzi?Tôi họ Trương. Em tên là gì?
大卫Dàwèi
我叫大卫。她姓什么?Wǒ jiào Dàwèi. Tā xìng shénme?Em tên David. Cô ấy họ gì ạ?
Zhāng
她姓王。Tā xìng Wáng.Cô ấy họ Vương.
大卫Dàwèi
她是老师吗?Tā shì lǎoshī ma?Cô ấy là giáo viên ạ?
Zhāng
她不是老师,她是学生。Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.Cô ấy không phải giáo viên, cô ấy là học sinh.

生词 — TỪ MỚI

jiàogọi, tên làto call, to be known as
认识rènshibiết, quen biếtto know
高兴gāoxìngvui, sung sướng, hân hạnhglad
guì1/ (xưng hô tôn trọng họ tên, đơn vị học tập, công tác... của người khác) 2/ mắc, đắthonoured
xìnghọto be called
什么shénmegì, nào (đại từ nghi vấn)what
名字míngzitênname
shìlà, phải, vâng ...to be
đó, kiathat
(lượng từ chỉ người, vật)(measure word)
zhèđây, nàythis
rénngườiperson
大夫dàifubác sĩdoctor
留学生liúxuéshēnglưu học sinh, học sinh nước ngoàiforeign student
朋友péngyoubạnfriend

注释 — CHÚ THÍCH

您贵姓?

"Họ của ông là chi?" — Đây là cách hỏi lịch sự, tôn kính để hỏi họ của một người. Khi trả lời phải nói "我姓...." chứ không thể nói "我贵姓..."

你叫什么名字?

"Bạn tên là gì?" — Cũng có thể nói "你叫什么?" trong trường hợp hỏi tên người nhỏ hơn hay ngang hàng với mình. Đối với người lớn hơn mình hoặc cần bày tỏ sự tôn kính hay lịch sự thì không thể dùng câu này được.

他姓什么?

"Ông ấy họ gì" — Khi dùng hỏi họ của người thứ ba, không cần nói "他贵姓?"

语法 — NGỮ PHÁP

Câu hỏi dùng "吗"

Thêm trợ từ nghi vấn "吗" vào cuối một câu kể, ta sẽ có một câu hỏi thông thường.

Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn

Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁 shuí: ai, 什么 shénme: gì/cái gì, 哪儿 nǎr: ở đâu...) có trật tự giống như câu kể. Ta chỉ thay phần cần hỏi bằng đại từ nghi vấn là được.

Câu vị ngữ hình dung từ

Câu có thành phần chủ yếu của vị ngữ là hình dung từ (tính từ) gọi là câu vị ngữ hình dung từ.