← Quay lại danh sách
我介绍一下儿

Bài 5: Làm quen (2)

Tôi xin được giới thiệu

卡拉OK — Karaoke (Pinyin)

1
他是谁?Tā shì shuí?Ông ấy là ai?Mẫu câu
0.9s
2
我介绍一下儿。Wǒ jièshào yíxiàr.Tôi xin được giới thiệu...Mẫu câu
1.3s
3
你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu thế?Mẫu câu
0.5s
4
张老师在家吗?Zhāng lǎoshī zài jiā ma?Thầy Trương có ở nhà không?Mẫu câu
0.7s
5
我是张老师的学生。Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng.Tôi là học trò của thầy Trương.Mẫu câu
0.8s
6
请进!Qǐng jìn!Mời vào!Mẫu câu
0.6s
7
王兰,他是谁?Wáng Lán, tā shì shuí?Vương Lan, anh ấy là ai vậy?Đàm thoại
1.2s
8
玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。Mǎlì, wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ gēge.Mary, để mình giới thiệu, đây là anh trai mình.Đàm thoại
0.7s
9
我叫王林。认识你,很高兴。Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Tôi tên Vương Lâm. Rất vui được biết bạn.Đàm thoại
0.8s
10
认识你,我也很高兴。Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.Được biết anh, tôi cũng rất vui.Đàm thoại
0.6s
11
你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu thế?Đàm thoại
1.4s
12
我去北京大学。你们去哪儿?Wǒ qù Běijīng Dàxué. Nǐmen qù nǎr?Mình đi Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?Đàm thoại
0.7s
13
我们去商店。Wǒmen qù shāngdiàn.Chúng tôi đi cửa hàng.Đàm thoại
1.8s
14
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!Đàm thoại
0.7s
15
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!Đàm thoại
0.6s
16
张老师在家吗?Zhāng lǎoshī zài jiā ma?Thầy Trương có ở nhà không ạ?Đàm thoại
0.5s
17
在。您是……Zài. Nín shì...Có ạ. Chị là...Đàm thoại
0.4s
18
我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。你是……Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng, wǒ xìng Shānxià, wǒ jiào Hézǐ. Nǐ shì...Tôi là học trò của thầy Trương, tôi họ Yamashita, tên là Kazuko. Còn em là...Đàm thoại
0.7s
19
我叫小英。张老师是我爸爸。请进!Wǒ jiào Xiǎoyīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!Em tên Tiểu Anh. Thầy Trương là ba em. Mời chị vào!Đàm thoại
1.9s
20
谢谢!Xièxie!Cám ơn em!Đàm thoại
1.0s
21
你来Thay thế
2.6s
22
我看Thay thế
1.9s
23
你听Thay thế
0.7s
24
我休息Thay thế
1.3s
25
商店Thay thế
0.9s
26
宿舍Thay thế
0.9s
27
教室Thay thế
1.4s
28
你爸爸Thay thế
1.3s
29
你妈妈Thay thế
1.5s
30
你妹妹Thay thế
1.6s
31
你去商店吗?Nǐ qù shāngdiàn ma?Mở rộng
2.7s
32
我不去商店,我回家。Wǒ bú qù shāngdiàn, wǒ huí jiā.Mở rộng
0.6s
33
大卫在宿舍吗?Dàwèi zài sùshè ma?Mở rộng
0.8s
34
不在,他在301教室。Bú zài, tā zài sānlíngyāo jiàoshì.Mở rộng
3.2s
35
shuíaiTừ mới
0.4s
36
介绍jièshàogiới thiệuTừ mới
0.7s
37
一下儿yíxiàrmột chút, một cái, một tíTừ mới
0.4s
38
điTừ mới
0.5s
39
哪儿nǎrđâu, chỗ nàoTừ mới
0.5s
40
zàiở, tạiTừ mới
0.4s
41
jiānhàTừ mới
0.6s
42
de(trợ từ kết cấu)Từ mới
0.6s
43
qǐngmời, xin, nhờTừ mới
0.4s
44
jìnvàoTừ mới
0.4s
45
商店shāngdiàntiệm, cửa hàngTừ mới
0.6s
46
kànxem, nhìn, thămTừ mới
0.6s
47
tīngngheTừ mới
0.6s
48
休息xiūxinghỉ ngơiTừ mới
0.4s
49
宿舍sùshèký túc xáTừ mới
0.5s
50
教室jiàoshìphòng học, lớp họcTừ mới
0.7s
51
huívề, quay lạiTừ mới
1.1s
52
Bài tập
1.4s
53
Bài tập
0.7s

Audio Segments (53)

句子 — MẪU CÂU

19
他是谁?Tā shì shuí?Ông ấy là ai?
20
我介绍一下儿。Wǒ jièshào yíxiàr.Tôi xin được giới thiệu...
21
你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu thế?
22
张老师在家吗?Zhāng lǎoshī zài jiā ma?Thầy Trương có ở nhà không?
23
我是张老师的学生。Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng.Tôi là học trò của thầy Trương.
24
请进!Qǐng jìn!Mời vào!

会话 — ĐÀM THOẠI

Đối thoại 1
玛丽Mǎlì
王兰,他是谁?Wáng Lán, tā shì shuí?Vương Lan, anh ấy là ai vậy?
王兰Wáng Lán
玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。Mǎlì, wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ gēge.Mary, để mình giới thiệu, đây là anh trai mình.
王林Wáng Lín
我叫王林。认识你,很高兴。Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.Tôi tên Vương Lâm. Rất vui được biết bạn.
玛丽Mǎlì
认识你,我也很高兴。Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.Được biết anh, tôi cũng rất vui.
王兰Wáng Lán
你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu thế?
玛丽Mǎlì
我去北京大学。你们去哪儿?Wǒ qù Běijīng Dàxué. Nǐmen qù nǎr?Mình đi Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?
王林Wáng Lín
我们去商店。Wǒmen qù shāngdiàn.Chúng tôi đi cửa hàng.
玛丽Mǎlì
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!
王兰、王林Wáng Lán, Wáng Lín
再见!Zàijiàn!Tạm biệt!
Đối thoại 2
和子Hézǐ
张老师在家吗?Zhāng lǎoshī zài jiā ma?Thầy Trương có ở nhà không ạ?
小英Xiǎoyīng
在。您是……Zài. Nín shì...Có ạ. Chị là...
和子Hézǐ
我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。你是……Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng, wǒ xìng Shānxià, wǒ jiào Hézǐ. Nǐ shì...Tôi là học trò của thầy Trương, tôi họ Yamashita, tên là Kazuko. Còn em là...
小英Xiǎoyīng
我叫小英。张老师是我爸爸。请进!Wǒ jiào Xiǎoyīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!Em tên Tiểu Anh. Thầy Trương là ba em. Mời chị vào!
和子Hézǐ
谢谢!Xièxie!Cám ơn em!

生词 — TỪ MỚI

shuíaiwho
介绍jièshàogiới thiệuto introduce
一下儿yíxiàrmột chút, một cái, một tía minute, a little while
đito go
哪儿nǎrđâu, chỗ nàowhere
zài动,介ở, tạito be at (in); in, at
jiānhàhome
de(trợ từ kết cấu)(structural particle)
qǐngmời, xin, nhờto invite, please
jìnvàoto come in, to enter
商店shāngdiàntiệm, cửa hàngshop
kànxem, nhìn, thămto look, to watch
tīngngheto listen, to hear
休息xiūxinghỉ ngơito have a rest
宿舍sùshèký túc xádormitory
教室jiàoshìphòng học, lớp họcclassroom
huívề, quay lạito come back / return

注释 — CHÚ THÍCH

我介绍一下儿

"Tôi xin được giới thiệu" — Đây là câu thường dùng khi giới thiệu với người khác. "一下儿" biểu thị động tác xảy ra nhanh chóng hay có ý nhẹ nhàng tùy tiện. Câu trên biểu thị nghĩa thứ hai.

您是……

"Ông là ..." — Có nghĩa "Ông là ai?". Sau "您是…" người được hỏi sẽ tiếp lời để nói rõ tên họ và thân thế của mình. Câu này dùng để hỏi khi ta chưa biết người đối diện là ai. Chú ý: "你是谁?" là cách hỏi không được lịch sự. Do đó, đối với người chưa quen, ta không trực diện dùng câu trên, mà dùng câu "您是…".

语法 — NGỮ PHÁP

Câu vị ngữ động từ

Câu có thành phần chủ yếu của vị ngữ là động từ, được gọi là câu vị ngữ động từ. Nếu động từ có tân ngữ thì tân ngữ thường đứng sau động từ.

Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu

Khi đại từ hay danh từ làm định ngữ chỉ quan hệ sở hữu thì phải thêm trợ từ "的" ở sau nó. Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ cho một danh từ chỉ người thân thuộc, hay một tập thể/đơn vị, thì có thể lược bỏ trợ từ "的".

Câu động từ "是"

Câu có động từ "是" cùng với từ hoặc ngữ khác tạo thành vị ngữ được gọi là câu động từ "是". Dạng phủ định của nó là thêm "不" vào trước "是".